Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
ekzerci
Li ekzercas ĉiutage kun sia rul-tabulo.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
skribi al
Li skribis al mi pasintan semajnon.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
ŝati
La infano ŝatas la novan ludilon.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
suspekti
Li suspektas ke ĝi estas lia koramikino.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
noti
Ŝi volas noti sian komercajn ideojn.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
plori
La infano ploras en la banujo.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
substreki
Li substrekis sian aserton.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
forveturi
Ŝi forveturas en sia aŭto.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
presi
Libroj kaj gazetoj estas presataj.
in
Sách và báo đang được in.
alporti
La pizolivisto alportas la pizon.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
ordigi
Li ŝatas ordigi siajn poŝtmarkojn.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.