Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
esti venkita
La pli malforta hundo estas venkita en la batalo.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
montri
Ŝi montras la plej lastan modon.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
preni
Ŝi prenas medikamentojn ĉiutage.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
reveni
Patro finfine revenis hejmen!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
detranchi
La laboristo detranchas la arbon.
đốn
Người công nhân đốn cây.
voki
Ŝi povas voki nur dum ŝia paŭzo por tagmanĝo.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
aŭdi
Mi ne povas aŭdi vin!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
vekiĝi
Li ĵus vekiĝis.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
ĉirkaŭiri
Vi devas ĉirkaŭiri tiun arbon.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
testi
La aŭto estas testata en la laborestalejo.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
skribi
Li skribas leteron.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.