Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/34664790.webp
esti venkita
La pli malforta hundo estas venkita en la batalo.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
cms/verbs-webp/114888842.webp
montri
Ŝi montras la plej lastan modon.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
cms/verbs-webp/87496322.webp
preni
Ŝi prenas medikamentojn ĉiutage.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
cms/verbs-webp/106787202.webp
reveni
Patro finfine revenis hejmen!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/128376990.webp
detranchi
La laboristo detranchas la arbon.
đốn
Người công nhân đốn cây.
cms/verbs-webp/112755134.webp
voki
Ŝi povas voki nur dum ŝia paŭzo por tagmanĝo.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/119847349.webp
aŭdi
Mi ne povas aŭdi vin!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
cms/verbs-webp/93150363.webp
vekiĝi
Li ĵus vekiĝis.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/52919833.webp
ĉirkaŭiri
Vi devas ĉirkaŭiri tiun arbon.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
cms/verbs-webp/74009623.webp
testi
La aŭto estas testata en la laborestalejo.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/119895004.webp
skribi
Li skribas leteron.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
cms/verbs-webp/125116470.webp
fidi
Ni ĉiuj fidias unu la alian.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.