Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
noti
La studentoj notas ĉion, kion la instruisto diras.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
doni al
Ĉu mi donu mian monon al almozulo?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
proponi
Ŝi proponis akvumi la florojn.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
superi
La atletoj superas la akvofalon.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
esplori
Homoj volas esplori Marson.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
mensogi
Foje oni devas mensogi en urĝa situacio.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
sekvi
La kokinoj ĉiam sekvas sian patrinon.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
mortigi
La serpento mortigis la muson.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
preni
Ŝi devas preni multe da medikamentoj.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
diveni
Vi devas diveni kiu mi estas!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
veturi
La aŭtoj veturas cirklaŭe.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.