Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
alveni
Multaj homoj alvenas per aŭtokampoveturilo por ferii.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
doni
Li donas al ŝi sian ŝlosilon.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
preterpasi
La du preterpasas unu la alian.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
protekti
Kasko supozeble protektas kontraŭ akcidentoj.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
vekiĝi
Li ĵus vekiĝis.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
komenci
Nova vivo komencas kun edziĝo.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
parki
La bicikloj estas parkitaj antaŭ la domo.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
plenumi
Li plenumas la riparon.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
literumi
La infanoj lernas literumi.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
bati
La biciklanto estis batita.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
ignori
La infano ignoras siajn patrinajn vortojn.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.