Từ vựng
Học động từ – Séc
posílit
Gymnastika posiluje svaly.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
sdílet
Musíme se naučit sdílet své bohatství.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
povídat si
Studenti by si během hodiny neměli povídat.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
oženit se
Nezletilí se nesmějí oženit.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
postoupit
Šneci postupují jen pomalu.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
věřit
Mnoho lidí věří v Boha.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
přihlásit se
Musíte se přihlásit pomocí hesla.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
jíst
Co dnes chceme jíst?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
zavolat zpět
Prosím, zavolejte mi zpět zítra.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
napodobit
Dítě napodobuje letadlo.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
omezit
Během diety musíte omezit příjem jídla.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.