Từ vựng
Học động từ – Séc
vstoupit
Loď vstupuje do přístavu.
vào
Tàu đang vào cảng.
mluvit špatně
Spolužáci o ní mluví špatně.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
přepravit
Nákladní vůz přepravuje zboží.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
kopnout
Dávejte pozor, kůň může kopnout!
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
potěšit
Gól potěšil německé fotbalové fanoušky.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
vrátit se
Otec se vrátil z války.
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
vzletět
Letadlo právě vzlétá.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
hořet
V krbu hoří oheň.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
vyříznout
Tvary je třeba vyříznout.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
ztratit
Počkej, ztratil jsi peněženku!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
zapsat
Musíte si zapsat heslo!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!