Từ vựng
Học động từ – Séc
přijít domů
Táta konečně přišel domů!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
viset
Houpací síť visí ze stropu.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
kopnout
Dávejte pozor, kůň může kopnout!
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
roznášet
Naše dcera roznáší během prázdnin noviny.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
ochutnat
Hlavní kuchař ochutnává polévku.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
vidět jasně
Skrz mé nové brýle vše jasně vidím.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
probudit
Budík ji probudí v 10 hodin.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
promluvit
Chce promluvit ke své kamarádce.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
cítit
Často se cítí sám.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
zastat se
Dva přátelé vždy chtějí zastat jeden druhého.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
odjet
Vlak odjíždí.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.