Từ vựng
Học động từ – Séc
obnovit
Malíř chce obnovit barvu zdi.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
vstoupit
Metro právě vstoupilo na stanici.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
zvonit
Kdo zazvonil na zvonek?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
pokračovat
Karavanu pokračuje v jeho cestě.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cvičit
Žena cvičí jógu.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
šustit
Listí šustí pod mýma nohama.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
generovat
Elektřinu generujeme větrem a slunečním světlem.
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
dát
Otec chce svému synovi dát nějaké peníze navíc.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
hlasovat
Voliči dnes hlasují o své budoucnosti.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
ušetřit
Na vytápění můžete ušetřit peníze.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
stýskat se
Bude mi po tobě tak stýskat!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!