Từ vựng
Học động từ – Séc
odjet
Vlak odjíždí.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
odvážit se
Neodvážím se skočit do vody.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
fungovat
Motorka je rozbitá; už nefunguje.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
volat
Můj učitel mě často volá.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
spát
Dítě spí.
ngủ
Em bé đang ngủ.
kritizovat
Šéf kritizuje zaměstnance.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
dívat se
Dívá se skrz díru.
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
zavolat zpět
Prosím, zavolejte mi zpět zítra.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
jíst
Co dnes chceme jíst?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
postavit
Kdy byla postavena Velká čínská zeď?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
následovat
Můj pes mě následuje, když běhám.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.