Từ vựng
Học động từ – Séc
uplynout
Středověký období již uplynulo.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
odehnat
Jeden labuť odehání druhou.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
fungovat
Už vám fungují tablety?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
roztažený
Ráno roztáhl své ruce.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
zvednout
Matka zvedá své miminko.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
přespat
Chtějí si konečně jednu noc přespat.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
pomoci
Hasiči rychle pomohli.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
vzletět
Letadlo právě vzlétá.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
zjistit
Můj syn vždy všechno zjistí.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
přinést
Rozvozce pizzy přiveze pizzu.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
křičet
Chcete-li být slyšeni, musíte křičet svou zprávu nahlas.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.