Từ vựng
Học trạng từ – Ả Rập
عبر
تريد عبور الشارع بواسطة الدراجة النارية.
eabr
turid eubur alshaarie biwasitat aldaraajat alnaariati.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
بنفس القدر
هؤلاء الناس مختلفون، ولكن متفائلون بنفس القدر!
binafs alqadar
hawula‘ alnaas mukhtalifuna, walakin mutafayilun binafs alqudri!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
خارج
الطفل المريض لا يسمح له بالخروج.
kharij
altifl almarid la yusmah lah bialkharuwji.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
ولكن
المنزل صغير ولكن رومانسي.
walakina
almanzil saghir walakina rumansi.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
بعيدًا
هو يحمل الفريسة بعيدًا.
beydan
hu yahmil alfarisat beydan.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
كثيرًا
العمل أصبح كثيرًا بالنسبة لي.
kthyran
aleamal ‘asbah kthyran bialnisbat li.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
متى
متى ستتصل؟
mataa
mataa satatasilu?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
الآن
هل أتصل به الآن؟
alan
hal ‘atasil bih alana?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
داخل
الاثنين قادمين من الداخل.
dakhil
aliathnayn qadimayn min aldaakhila.
vào
Hai người đó đang đi vào.
لأسفل
هي تقفز لأسفل في الماء.
li‘asfal
hi taqfiz li‘asfal fi alma‘i.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
أبدًا
يجب ألا يستسلم المرء أبدًا.
abdan
yajib ‘alaa yastaslim almar‘ abdan.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.