Từ vựng

Học trạng từ – Ả Rập

cms/adverbs-webp/142522540.webp
عبر
تريد عبور الشارع بواسطة الدراجة النارية.
eabr
turid eubur alshaarie biwasitat aldaraajat alnaariati.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
بنفس القدر
هؤلاء الناس مختلفون، ولكن متفائلون بنفس القدر!
binafs alqadar
hawula‘ alnaas mukhtalifuna, walakin mutafayilun binafs alqudri!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/57457259.webp
خارج
الطفل المريض لا يسمح له بالخروج.
kharij
altifl almarid la yusmah lah bialkharuwji.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
ولكن
المنزل صغير ولكن رومانسي.
walakina
almanzil saghir walakina rumansi.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
بعيدًا
هو يحمل الفريسة بعيدًا.
beydan
hu yahmil alfarisat beydan.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
كثيرًا
العمل أصبح كثيرًا بالنسبة لي.
kthyran
aleamal ‘asbah kthyran bialnisbat li.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
متى
متى ستتصل؟
mataa
mataa satatasilu?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
cms/adverbs-webp/96228114.webp
الآن
هل أتصل به الآن؟
alan
hal ‘atasil bih alana?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
cms/adverbs-webp/176235848.webp
داخل
الاثنين قادمين من الداخل.
dakhil
aliathnayn qadimayn min aldaakhila.
vào
Hai người đó đang đi vào.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
لأسفل
هي تقفز لأسفل في الماء.
li‘asfal
hi taqfiz li‘asfal fi alma‘i.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
أبدًا
يجب ألا يستسلم المرء أبدًا.
abdan
yajib ‘alaa yastaslim almar‘ abdan.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
حقًا
هل يمكنني أن أؤمن بذلك حقًا؟
hqan
hal yumkinuni ‘an ‘uwmin bidhalik hqan؟
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?