Từ vựng
Học trạng từ – Ả Rập
لا مكان
هذه الأثار تؤدي إلى لا مكان.
la makan
hadhih al‘athar tuadiy ‘iilaa la makani.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
دائمًا
كان هناك دائمًا بحيرة هنا.
dayman
kan hunak dayman buhayratan huna.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
لأسفل
هي تقفز لأسفل في الماء.
li‘asfal
hi taqfiz li‘asfal fi alma‘i.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
حول
يجب عدم التحدث حول المشكلة.
hawl
yajib eadam altahaduth hawl almushkilati.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
كثيرًا
أقرأ كثيرًا فعلاً.
kthyran
‘aqra kthyran felaan.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
أبدًا
هل خسرت أبدًا كل أموالك في الأسهم؟
abdan
hal khasirat abdan kula ‘amwalik fi al‘ashim?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
عليه
يتسلق إلى السطح ويجلس عليه.
ealayh
yatasalaq ‘iilaa alsath wayajlis ealayhi.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
خارج
يود الخروج من السجن.
kharij
yawadu alkhuruj min alsajna.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
في الصباح
لدي الكثير من التوتر في العمل في الصباح.
fi alsabah
ladaya alkathir min altawatur fi aleamal fi alsabahi.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
الآن
هل أتصل به الآن؟
alan
hal ‘atasil bih alana?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
خارجًا
نحن نتناول الطعام خارجًا اليوم.
kharjan
nahn natanawal altaeam kharjan alyawma.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.