لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/85623875.webp
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
زده کول
زما پوهنتون کې ډیر ښځې زده کوي.
cms/verbs-webp/91603141.webp
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
وهل
ځینے ماشومان د کور نه وهي.
cms/verbs-webp/8451970.webp
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
خبرې اکلل
د روزنېانو د مسئلې خبرې اکلي.
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
والول
د پولیسیانۍ خندا والوي.
cms/verbs-webp/82811531.webp
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
تمباکو کښل
هغه یوې څلوره تمباکو کښلي.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
راوړل
معلم غلامانو ته د څرګندونونو راوړي.
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
ننوتل
هغوی د هوټل د خونې ننوتي.
cms/verbs-webp/78932829.webp
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
ملاتړ کول
موږ د خپل ماشوم د خلقيت ملاتړ کوو.
cms/verbs-webp/115207335.webp
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
پښتونول
د سر تور له ژبور سره تیناکه پښتونیږي.
cms/verbs-webp/120200094.webp
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
مرکب کول
تاسو یو صحی سلاد سبزی سره مرکب کولی شئ.
cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
امیدل
ماشومان همیشه په برف ته امیدي.
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
اوبه لوځل
هغه تکرارا اوبه لوځلے.