لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
زده کول
زما پوهنتون کې ډیر ښځې زده کوي.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
وهل
ځینے ماشومان د کور نه وهي.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
خبرې اکلل
د روزنېانو د مسئلې خبرې اکلي.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
والول
د پولیسیانۍ خندا والوي.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
تمباکو کښل
هغه یوې څلوره تمباکو کښلي.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
راوړل
معلم غلامانو ته د څرګندونونو راوړي.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
ننوتل
هغوی د هوټل د خونې ننوتي.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
ملاتړ کول
موږ د خپل ماشوم د خلقيت ملاتړ کوو.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
پښتونول
د سر تور له ژبور سره تیناکه پښتونیږي.
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
مرکب کول
تاسو یو صحی سلاد سبزی سره مرکب کولی شئ.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
امیدل
ماشومان همیشه په برف ته امیدي.