لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/123834435.webp
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
بیرته راولل
دا آله عیبی دی؛ د خرڅولوځاڼه باید دا بیرته راولي.
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
لومړل
لوی په کارمندانو باندې لومړي.
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
د بهر نیول غواړل
د ورځۍ یې د بهر نیول غواړي.
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
شل شول
هغوی یوه ښه ډله شل شوي.
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
نامزدیدل
هغوی په پټه نامزدیدل شوي دي!
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
ټاکل
هغه يوه مرو ټاکېږي.
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
ورکول
هغه خپل زړه یې ورکوي.
cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
موهوم کول
وه د دغه نوم موهوم کړی دی.
cms/verbs-webp/122632517.webp
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
تېر شول
د نن دوی هر څه تېر شوے دی!
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
لېږل
زه تاسې ته یو پیغام ولېږلے شم.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
پېږل
د غمې ټولنه ورځ پخوانی پېږل شوه.
cms/verbs-webp/87994643.webp
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
تلل
د ګروپ پر یوه کوپره تلید.