لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
بیرته راولل
دا آله عیبی دی؛ د خرڅولوځاڼه باید دا بیرته راولي.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
لومړل
لوی په کارمندانو باندې لومړي.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
د بهر نیول غواړل
د ورځۍ یې د بهر نیول غواړي.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
شل شول
هغوی یوه ښه ډله شل شوي.
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
نامزدیدل
هغوی په پټه نامزدیدل شوي دي!
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
ټاکل
هغه يوه مرو ټاکېږي.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
ورکول
هغه خپل زړه یې ورکوي.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
موهوم کول
وه د دغه نوم موهوم کړی دی.
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
تېر شول
د نن دوی هر څه تېر شوے دی!
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
لېږل
زه تاسې ته یو پیغام ولېږلے شم.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
پېږل
د غمې ټولنه ورځ پخوانی پېږل شوه.