Từ vựng

Học động từ – Pashto

cms/verbs-webp/103274229.webp
دورۍ ټولول
هګګه دورۍ ټولول کوي.
durai ṭolawal
haggha durai ṭolawal kui.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/119501073.webp
پرې ولېدل
جلالۍ داسې په ډک له پرتلې کې دی.
pre welēdal
jalālē dasē pə ḍak la partlē ke dee.
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
cms/verbs-webp/122859086.webp
ډیریدل
زه دلته ډیر ډیریدلی یم!
ḍayrīdal
za dalta ḍayr ḍayrīdali yam!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
cms/verbs-webp/116067426.webp
وهل
هر څوک له اوره وهل.
vahl
har tsok la ora vahl.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
cms/verbs-webp/125088246.webp
قلابل
ماشوم د هوايي الوتکې قلابل کوي.
qilaabal
maashoom d hawai alwatkē qilaabal koy.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/74009623.webp
ټسټ کول
د موټر په کارخانې کې ټسټ شوی دی.
ṭsṭ kawal
da motor pə kārkhānē ke ṭsṭ shwī dī.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/115172580.webp
ثابت کول
هغه غوښتلی چې یوه ریاضي فارموله ثابت کړي.
ṣābit kul
haghe ghwřtli chē yuha riāzi fārmula ṣābit kři.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
cms/verbs-webp/3270640.webp
تعقیب کول
کاوبوی د اسپو تعقیب کوي.
ta‘qīb kul
kāwbūi de aspo ta‘qīb kwi.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
cms/verbs-webp/57207671.webp
پریښودل
زه نه شم کولی، زه باید پریښي یم.
prexudl
zha na sham koli, zha bayd prexi yam.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
cms/verbs-webp/98977786.webp
نومول
تاسو څوه هېوادونه نومولی شئ؟
numawal
tāsu tsuah hēwādūnah numūlī she?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
cms/verbs-webp/121180353.webp
لېوالتیا ورکول
له، تاسو خپل بټنکۍ لېوالتیا ورکړی!
lēwaltīa warkol
lah, tāso khpal bṭankē lēwaltīa warkrē!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
cms/verbs-webp/101630613.webp
لټول
څرګندونکی د کور لټي.
latol
sargandūnkay da koor latī.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.