Từ vựng
Học động từ – Pashto
دورۍ ټولول
هګګه دورۍ ټولول کوي.
durai ṭolawal
haggha durai ṭolawal kui.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
پرې ولېدل
جلالۍ داسې په ډک له پرتلې کې دی.
pre welēdal
jalālē dasē pə ḍak la partlē ke dee.
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
ډیریدل
زه دلته ډیر ډیریدلی یم!
ḍayrīdal
za dalta ḍayr ḍayrīdali yam!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
وهل
هر څوک له اوره وهل.
vahl
har tsok la ora vahl.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
قلابل
ماشوم د هوايي الوتکې قلابل کوي.
qilaabal
maashoom d hawai alwatkē qilaabal koy.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
ټسټ کول
د موټر په کارخانې کې ټسټ شوی دی.
ṭsṭ kawal
da motor pə kārkhānē ke ṭsṭ shwī dī.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
ثابت کول
هغه غوښتلی چې یوه ریاضي فارموله ثابت کړي.
ṣābit kul
haghe ghwřtli chē yuha riāzi fārmula ṣābit kři.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
تعقیب کول
کاوبوی د اسپو تعقیب کوي.
ta‘qīb kul
kāwbūi de aspo ta‘qīb kwi.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
پریښودل
زه نه شم کولی، زه باید پریښي یم.
prexudl
zha na sham koli, zha bayd prexi yam.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
نومول
تاسو څوه هېوادونه نومولی شئ؟
numawal
tāsu tsuah hēwādūnah numūlī she?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
لېوالتیا ورکول
له، تاسو خپل بټنکۍ لېوالتیا ورکړی!
lēwaltīa warkol
lah, tāso khpal bṭankē lēwaltīa warkrē!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!