Từ vựng

Học động từ – Pashto

cms/verbs-webp/123844560.webp
حفاظت کول
یوه ہېلمت د تصادفاتو مخه حفاظت کول ضرورت دی.
ḥafaẓat kul
yuha hełmat de ṣādafāto mkhah ḥafaẓat kul zarorat di.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
cms/verbs-webp/52919833.webp
چارو کول
تاسو باید د دې ونې چاره وکړی.
chaaro kool
taso baid da de wnay chaarh wakrai.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
cms/verbs-webp/853759.webp
خرڅول
د اشیا په دی بیا سره خرڅ شوے دی.
khratsol
da ashyā pa da bya sarah khrats shaway da.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/103274229.webp
دورۍ ټولول
هګګه دورۍ ټولول کوي.
durai ṭolawal
haggha durai ṭolawal kui.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/34725682.webp
وړاواستل
دا ښځه د خپلې ملګرۍ سره یو شی وړاواستلې.
wrāwastl
da xځa da xpalē mālgaray sra yū šī wrāwastlē.
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
cms/verbs-webp/119417660.webp
ایمان لرل
ډیرې خلک په خدای ایمان لري.
īmān laral
ḍairi khalk pa khudāy īmān lari.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cms/verbs-webp/33493362.webp
بیرته زنګول
مهرباني وکړئ، نغلے زما سره بیرته زنګول.
bīrta zangul
mehrbānī wkrë, ngẖlë zma srë bīrta zangul.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
cms/verbs-webp/28993525.webp
راځئ
دا راته شه!
rāḍẖe
da rāta sha!
đến
Hãy đến ngay!
cms/verbs-webp/43100258.webp
ورته ورته شول
هغوی کښی په کښېرو ورته ورته شولے.
warte warte shol
haghoyē kxī pah kxērow warte warte sholē.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
cms/verbs-webp/99196480.webp
پارکول
دا موټرونه د سر لار ګاراژ کې پارک شوي دي.
pārkūl
da motorūna da sar lār gārāzh kē pārk shawi di.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
cms/verbs-webp/69591919.webp
کرایه کول
هغه یوه موټر کرایه کړ.
krāyah kol
haghē yūh mūṭr krāyah krē.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/120978676.webp
ځواک کول
دا اتش ډیر برخه د جنګل سره ځواک کوي.
ẓwāk kawal
da ātsh ḍēr brakhah də jungul sarah ẓwāk kawi.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.