لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/101556029.webp
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
ردول
د ورځۍ ماشوم د خوړلو ردول کوي.
cms/verbs-webp/122153910.webp
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
بېلابېل کول
هغوی د کور کارونې بېلابېل کوي.
cms/verbs-webp/110401854.webp
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
د ځای موندل
موږ په ارزان هوټل کې د ځای موندلو.
cms/verbs-webp/63457415.webp
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
ساده کول
تاسو باید د مشکلاتو لپاره د واړو لپاره ساده کړی.
cms/verbs-webp/84365550.webp
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
لېږل
د ټراک د سامان لېږدوی.
cms/verbs-webp/80427816.webp
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
صحیحول
معلم د زده کړنکو د اشنو مضامین صحیحوي.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
زده کول
د ښځو یو ته د زده کولو کې خوښ دی.
cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
پښتونول
تاسو مهرباني وکړئ دا تیناکه زه لپاره پښتونئ!
cms/verbs-webp/106725666.webp
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
چک کول
هغه چک کوي چې څوک دلته ژوندی دی.
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
لیکل
هغه پخوانی میاشت کښې ما سره لیکل.
cms/verbs-webp/11579442.webp
ném
Họ ném bóng cho nhau.
واچول
هغوي توپ یو لړ يو لړ ته واچوي.
cms/verbs-webp/109096830.webp
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
راواړل
سپی د اوبو څخه ټوپ وراواړي.