Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/118596482.webp
ieškoti
Aš ieškau grybų rudenį.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
cms/verbs-webp/68212972.webp
pasakyti
Kas žino kažką, gali pasakyti pamokoje.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/94633840.webp
rūkyti
Mėsa yra rūkoma, kad ją išlaikyti.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
cms/verbs-webp/73880931.webp
valyti
Darbininkas valo langą.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
cms/verbs-webp/55788145.webp
uždengti
Vaikas uždenge savo ausis.
che
Đứa trẻ che tai mình.
cms/verbs-webp/111792187.webp
pasirinkti
Sudėtinga pasirinkti tinkamą.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/93031355.webp
drįsti
Aš nedrįstu šokti į vandenį.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
cms/verbs-webp/5161747.webp
pašalinti
Eskavatorius pašalina dirvą.
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
cms/verbs-webp/102728673.webp
užlipti
Jis užlipa laiptais.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/15441410.webp
išsakyti
Ji nori išsakyti savo draugei.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
cms/verbs-webp/59250506.webp
pasiūlyti
Ji pasiūlė palaitinti gėles.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/57207671.webp
priimti
Aš negaliu to pakeisti, turiu tai priimti.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.