Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/19351700.webp
suteikti
Atostogautojams suteikiamos paplūdimio kėdės.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
cms/verbs-webp/123492574.webp
treniruotis
Profesionaliems sportininkams reikia kasdien treniruotis.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
cms/verbs-webp/42212679.webp
dirbti
Jis sunkiai dirbo dėl savo gerų pažymių.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
cms/verbs-webp/87317037.webp
žaisti
Vaikas mėgsta žaisti vienas.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/82604141.webp
išmesti
Jis užsteigia ant išmestojo bananų lukšto.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
cms/verbs-webp/108295710.webp
rašyti
Vaikai mokosi rašyti.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
cms/verbs-webp/90183030.webp
padėti atsistoti
Jis jam padėjo atsistoti.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
cms/verbs-webp/101630613.webp
ieškoti
Įsilaužėlis ieško namuose.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
cms/verbs-webp/118227129.webp
paklausti
Jis paklausė krypties.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
cms/verbs-webp/35862456.webp
pradėti
Naujas gyvenimas prasideda santuoka.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
cms/verbs-webp/95938550.webp
pasiimti
Mes pasiėmėme Kalėdų eglutę.
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
cms/verbs-webp/129244598.webp
riboti
Dietos metu reikia riboti maisto kiekį.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.