Từ vựng
Học động từ – Catalan
reunir
El curs de llengua reuneix estudiants de tot el món.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
passar
A vegades el temps passa lentament.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
desenvolupar
Estan desenvolupant una nova estratègia.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
muntar
Als nens els agrada muntar en bicicletes o patinets.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
canviar
Moltes coses han canviat a causa del canvi climàtic.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
fugir
El nostre fill volia fugir de casa.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
comprovar
El mecànic comprova les funcions del cotxe.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
saltar a sobre
La vaca ha saltat a sobre d’una altra.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
girar
Pots girar a l’esquerra.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
apropar-se
Els cargols s’apropen l’un a l’altre.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
iniciar
Ells iniciaran el seu divorci.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.