Từ vựng

Học động từ – Catalan

cms/verbs-webp/102853224.webp
reunir
El curs de llengua reuneix estudiants de tot el món.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/90539620.webp
passar
A vegades el temps passa lentament.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/103719050.webp
desenvolupar
Estan desenvolupant una nova estratègia.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
cms/verbs-webp/84472893.webp
muntar
Als nens els agrada muntar en bicicletes o patinets.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
cms/verbs-webp/84850955.webp
canviar
Moltes coses han canviat a causa del canvi climàtic.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
cms/verbs-webp/41918279.webp
fugir
El nostre fill volia fugir de casa.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/123546660.webp
comprovar
El mecànic comprova les funcions del cotxe.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
cms/verbs-webp/100573928.webp
saltar a sobre
La vaca ha saltat a sobre d’una altra.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
cms/verbs-webp/94193521.webp
girar
Pots girar a l’esquerra.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
cms/verbs-webp/9435922.webp
apropar-se
Els cargols s’apropen l’un a l’altre.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
cms/verbs-webp/81973029.webp
iniciar
Ells iniciaran el seu divorci.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
cms/verbs-webp/82378537.webp
desfer-se
Aquestes velles pneumàtiques s’han de desfer separadament.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.