Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
bel
Die meisie bel haar vriend.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
oornag
Ons oornag in die kar.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
akkommodasie kry
Ons het akkommodasie in ’n goedkoop hotel gekry.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
woon
Hulle woon in ’n gedeelde woonstel.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
geboorte gee
Sy sal binnekort geboorte gee.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
ontsteld raak
Sy raak ontsteld omdat hy altyd snork.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
spaar
Die meisie spaar haar sakgeld.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
draai om
Jy moet die motor hier om draai.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
neerskryf
Jy moet die wagwoord neerskryf!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
sit
Sy sit by die see met sonsak.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
’n fout maak
Dink deeglik sodat jy nie ’n fout maak nie!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!