Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
ontsyfer
Hy ontsyfer die klein druk met ’n vergrootglas.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
oefen
Hy oefen elke dag met sy skateboard.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
studeer
Daar is baie vroue wat aan my universiteit studeer.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
skep
Wie het die Aarde geskep?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
ignoreer
Die kind ignoreer sy ma se woorde.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
vorder
Slakke maak slegs stadige vordering.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
stap
Hy hou daarvan om in die woud te stap.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
bring
Die boodskapper bring ’n pakkie.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
dronk raak
Hy het dronk geraak.
say rượu
Anh ấy đã say.
staan op
Sy kan nie meer op haar eie staan nie.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
moet gaan
Ek het dringend vakansie nodig; ek moet gaan!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!