Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
luister na
Die kinders luister graag na haar stories.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
geld uitgee
Ons moet baie geld aan herstelwerk spandeer.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
gebeur
’n Ongeluk het hier gebeur.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
mis
Hy mis sy vriendin baie.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
met die trein gaan
Ek sal daarheen met die trein gaan.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
gesels
Hulle gesels met mekaar.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
luister
Hy luister graag na sy swanger vrou se maag.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
belas
Maatskappye word op verskeie maniere belas.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
lieg teenoor
Hy het vir almal gelieg.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
vergesel
Die hond vergesel hulle.
rửa
Người mẹ rửa con mình.
was
Die ma was haar kind.