Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/101630613.webp
soek
Die inbreker soek die huis.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
cms/verbs-webp/119425480.webp
dink
Jy moet baie dink in skaak.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/103274229.webp
spring op
Die kind spring op.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/61575526.webp
plek maak
Baie ou huise moet plek maak vir die nuwes.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
cms/verbs-webp/101938684.webp
uitvoer
Hy voer die herstelwerk uit.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/93792533.webp
beteken
Wat beteken hierdie wapenskild op die vloer?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
cms/verbs-webp/108520089.webp
bevat
Vis, kaas, en melk bevat baie proteïen.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
cms/verbs-webp/99392849.webp
verwyder
Hoe kan mens ’n rooi wyn vlek verwyder?
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
cms/verbs-webp/68212972.webp
opstaan en praat
Wie iets weet, mag in die klas opstaan en praat.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/118759500.webp
oes
Ons het baie wyn geoest.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
cms/verbs-webp/103232609.webp
uitstal
Moderne kuns word hier uitgestal.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
cms/verbs-webp/72855015.webp
ontvang
Sy het ’n baie mooi geskenk ontvang.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.