Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
sien duidelik
Ek kan alles duidelik sien deur my nuwe brille.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
ry deur
Die kar ry deur ’n boom.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
verskaf
Strandstoele word aan vakansiegangers verskaf.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
help
Die brandweer het vinnig gehelp.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
stem saam
Die bure kon nie oor die kleur saamstem nie.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
ry rond
Die motors ry rond in ’n sirkel.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
bring
Die boodskapper bring ’n pakkie.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
voel
Sy voel die baba in haar maag.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
uitgooi
Moenie iets uit die laai uitgooi nie!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
kyk mekaar aan
Hulle het mekaar vir ’n lang tyd aangekyk.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
staan laat
Vandag moet baie mense hulle motors laat staan.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.