Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/115153768.webp
sien duidelik
Ek kan alles duidelik sien deur my nuwe brille.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/18316732.webp
ry deur
Die kar ry deur ’n boom.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
cms/verbs-webp/19351700.webp
verskaf
Strandstoele word aan vakansiegangers verskaf.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
cms/verbs-webp/69139027.webp
help
Die brandweer het vinnig gehelp.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
cms/verbs-webp/67232565.webp
stem saam
Die bure kon nie oor die kleur saamstem nie.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/93697965.webp
ry rond
Die motors ry rond in ’n sirkel.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
cms/verbs-webp/61806771.webp
bring
Die boodskapper bring ’n pakkie.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
cms/verbs-webp/102677982.webp
voel
Sy voel die baba in haar maag.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
cms/verbs-webp/120370505.webp
uitgooi
Moenie iets uit die laai uitgooi nie!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
cms/verbs-webp/106851532.webp
kyk mekaar aan
Hulle het mekaar vir ’n lang tyd aangekyk.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
cms/verbs-webp/28642538.webp
staan laat
Vandag moet baie mense hulle motors laat staan.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
cms/verbs-webp/96628863.webp
spaar
Die meisie spaar haar sakgeld.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.