መዝገበ ቃላት

ቅጽላት ተማሃሩ – ቬትናማውያን

cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
ኣብ በዓል
ኣብ በዓል ብትኹልና ክትሰፍሕ።
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
ታሕቲ
ከላይ ታሕቲ ይውደም።
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
ውግእ
ዛ ምሽጋግርና ውግእ ንብሎም።
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
ኣብ ጅማላ
ኣብ ጅማላ ኣብ ስራሕ ብዙሕ ግርዲል ኣለዎ።
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
ብቛንቛ
ትርናዶስ ብቛንቛ ኣይትርኣአን።
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ኣብ ለሊቲ
ኣብ ለሊቲ ዓይብ ይዕዘን።
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
ፈጻሚ
ፈጻሚ መተሓልሊ ኣይንወክፍ።
cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
ቶሎ
ቶሎ ወደ ቤት ትሄግ።
cms/adverbs-webp/166071340.webp
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ብትኹልና
ብትኹልና ብርክት ውሽጢኹ ተመለሰ።
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
ብዙሕ
ስራሕቲ ኣብዚ ብዙሕ ኣይነበረን።
cms/adverbs-webp/178473780.webp
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
መቐለ
መቐለ ትደውል?
cms/adverbs-webp/178619984.webp
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
ዱ ኣሎኻ?