คำศัพท์
เรียนรู้คำวิเศษณ์ – เวียดนาม
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
บน
เขาปีนขึ้นหลังคาและนั่งบนนั้น
hôm qua
Mưa to hôm qua.
เมื่อวาน
ฝนตกหนักเมื่อวาน
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
เคย
คุณเคยสูญเสียเงินทั้งหมดในหุ้นหรือไม่?
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
แล้ว
เขานอนแล้ว
gần như
Tôi gần như trúng!
เกือบ ๆ
ฉันยิงเกือบ ๆ!
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
เร็ว ๆ นี้
อาคารพาณิชย์จะถูกเปิดที่นี่เร็ว ๆ นี้
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
ที่นั่น
ไปที่นั่น, แล้วถามอีกครั้ง
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
ฟรี
พลังงานแสงอาทิตย์เป็นแบบฟรี
vào
Họ nhảy vào nước.
ลงไป
พวกเขากระโดดลงไปในน้ำ
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
บ่อย ๆ
ทอร์นาโดไม่ได้เห็นบ่อย ๆ
một nửa
Ly còn một nửa trống.
ครึ่ง
แก้วมีน้ำครึ่ง