Từ vựng

Học trạng từ – Thụy Điển

cms/adverbs-webp/78163589.webp
nästan
Jag träffade nästan!
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/76773039.webp
för mycket
Arbetet blir för mycket för mig.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
lika
Dessa människor är olika, men lika optimistiska!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/67795890.webp
in
De hoppar in i vattnet.
vào
Họ nhảy vào nước.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
på den
Han klättrar upp på taket och sitter på det.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
precis
Hon vaknade precis.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
men
Huset är litet men romantiskt.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
ofta
Tornados ses inte ofta.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/135007403.webp
in
Går han in eller ut?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
cms/adverbs-webp/23025866.webp
hela dagen
Mammam måste jobba hela dagen.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
imorgon
Ingen vet vad som kommer att hända imorgon.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
också
Hunden får också sitta vid bordet.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.