Từ vựng
Học trạng từ – Ba Tư
همیشه
اینجا همیشه یک دریاچه بوده است.
hmashh
aanja hmashh ake draacheh bwdh ast.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
تقریباً
مخزن تقریباً خالی است.
tqrabaan
mkhzn tqrabaan khala ast.
gần như
Bình xăng gần như hết.
پیش
او پیشتر از الان چاقتر بود.
peash
aw peashtr az alan cheaqtr bwd.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
در
آیا او میخواهد وارد شود یا خارج شود؟
dr
aaa aw makhwahd ward shwd aa kharj shwd?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
تمام روز
مادر باید تمام روز کار کند.
tmam rwz
madr baad tmam rwz kear kend.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
چرا
کودکان میخواهند بدانند چرا همه چیز به این شکل است.
chera
kewdkean makhwahnd bdannd chera hmh cheaz bh aan shkel ast.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
پیشاز این
خانه پیشاز این فروخته شده است.
peashaz aan
khanh peashaz aan frwkhth shdh ast.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
دیروز
دیروز باران سنگینی آمد.
darwz
darwz baran snguana amd.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
بیرون
او از آب بیرون میآید.
barwn
aw az ab barwn maaad.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
همان
این افراد متفاوت هستند، اما با همان اندازه خوشبینانهاند!
hman
aan afrad mtfawt hstnd, ama ba hman andazh khwshbananhand!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
یک بار
یک بار، مردم در غار زندگی میکردند.
ake bar
ake bar, mrdm dr ghar zndgua makerdnd.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.