Từ vựng
Học trạng từ – Estonia
üles
Ta ronib mäge üles.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
hommikul
Mul on hommikul tööl palju stressi.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
koos
Me õpime koos väikeses grupis.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
hommikul
Pean varakult hommikul üles tõusma.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
väljas
Haige laps ei tohi väljas käia.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
öösel
Kuu paistab öösel.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
midagi
Näen midagi huvitavat!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
palju
Ma tõesti loen palju.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
kaua
Ma pidin ooteruumis kaua ootama.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
ära
Ta kannab saaki ära.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
kunagi
Inimene ei tohiks kunagi alla anda.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.