Từ vựng
Học trạng từ – Hàn
아침에
나는 아침에 일찍 일어나야 한다.
achim-e
naneun achim-e iljjig il-eonaya handa.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
한 번
사람들은 한 번 동굴에서 살았습니다.
han beon
salamdeul-eun han beon dong-gul-eseo sal-assseubnida.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
어제
어제는 비가 많이 왔습니다.
eoje
eojeneun biga manh-i wassseubnida.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
거의
연료 탱크는 거의 비어 있다.
geoui
yeonlyo taengkeuneun geoui bieo issda.
gần như
Bình xăng gần như hết.
너무 많이
그는 항상 너무 많이 일했습니다.
neomu manh-i
geuneun hangsang neomu manh-i ilhaessseubnida.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
위에
그는 지붕에 올라가서 그 위에 앉습니다.
wie
geuneun jibung-e ollagaseo geu wie anjseubnida.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
위로
위에는 경치가 멋있다.
wilo
wieneun gyeongchiga meos-issda.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
같게
이 사람들은 다르지만, 같게 낙관적입니다!
gatge
i salamdeul-eun daleujiman, gatge naggwanjeog-ibnida!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
우선
안전이 우선입니다.
useon
anjeon-i useon-ibnida.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
둘러싸고
문제를 둘러싸고 얘기해서는 안 됩니다.
dulleossago
munjeleul dulleossago yaegihaeseoneun an doebnida.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
언제든지
우리에게 언제든지 전화할 수 있습니다.
eonjedeunji
uliege eonjedeunji jeonhwahal su issseubnida.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.