Từ vựng

Học trạng từ – Hàn

cms/adverbs-webp/178519196.webp
아침에
나는 아침에 일찍 일어나야 한다.
achim-e
naneun achim-e iljjig il-eonaya handa.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
한 번
사람들은 한 번 동굴에서 살았습니다.
han beon
salamdeul-eun han beon dong-gul-eseo sal-assseubnida.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
cms/adverbs-webp/71670258.webp
어제
어제는 비가 많이 왔습니다.
eoje
eojeneun biga manh-i wassseubnida.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
거의
연료 탱크는 거의 비어 있다.
geoui
yeonlyo taengkeuneun geoui bieo issda.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
너무 많이
그는 항상 너무 많이 일했습니다.
neomu manh-i
geuneun hangsang neomu manh-i ilhaessseubnida.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
위에
그는 지붕에 올라가서 그 위에 앉습니다.
wie
geuneun jibung-e ollagaseo geu wie anjseubnida.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
위로
위에는 경치가 멋있다.
wilo
wieneun gyeongchiga meos-issda.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
같게
이 사람들은 다르지만, 같게 낙관적입니다!
gatge
i salamdeul-eun daleujiman, gatge naggwanjeog-ibnida!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/96364122.webp
우선
안전이 우선입니다.
useon
anjeon-i useon-ibnida.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
둘러싸고
문제를 둘러싸고 얘기해서는 안 됩니다.
dulleossago
munjeleul dulleossago yaegihaeseoneun an doebnida.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
언제든지
우리에게 언제든지 전화할 수 있습니다.
eonjedeunji
uliege eonjedeunji jeonhwahal su issseubnida.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
함께
두 사람은 함께 놀기를 좋아합니다.
hamkke
du salam-eun hamkke nolgileul joh-ahabnida.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.