Từ vựng
Học trạng từ – Nga
завтра
Никто не знает, что будет завтра.
zavtra
Nikto ne znayet, chto budet zavtra.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
снова
Он пишет все снова.
snova
On pishet vse snova.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
слишком много
Он всегда работал слишком много.
slishkom mnogo
On vsegda rabotal slishkom mnogo.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
все
Здесь вы можете увидеть все флаги мира.
vse
Zdes‘ vy mozhete uvidet‘ vse flagi mira.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
в
Эти двое входят внутрь.
v
Eti dvoye vkhodyat vnutr‘.
vào
Hai người đó đang đi vào.
уже
Он уже спит.
uzhe
On uzhe spit.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
также
Ее подруга также пьяна.
takzhe
Yeye podruga takzhe p‘yana.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
вместе
Мы учимся вместе в небольшой группе.
vmeste
My uchimsya vmeste v nebol‘shoy gruppe.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
утром
Мне нужно вставать рано утром.
utrom
Mne nuzhno vstavat‘ rano utrom.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
везде
Пластик везде.
vezde
Plastik vezde.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
скоро
Она может пойти домой скоро.
skoro
Ona mozhet poyti domoy skoro.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.