Từ vựng

Học trạng từ – Bengal

cms/adverbs-webp/142768107.webp
কখনও নয়
কেউ কখনও হার মানা উচিত নয়।
Kakhana‘ō naẏa
kē‘u kakhana‘ō hāra mānā ucita naẏa.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
অত্যধিক
সে সবসময় অত্যধিক কাজ করেছে।
Atyadhika
sē sabasamaẏa atyadhika kāja karēchē.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
কোথাও না
এই ট্র্যাকগুলি কোথাও যায় না।
Kōthā‘ō nā
ē‘i ṭryākaguli kōthā‘ō yāẏa nā.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
সর্বত্র
প্লাস্টিক সর্বত্র আছে।
Sarbatra
plāsṭika sarbatra āchē.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
খুব
শিশুটি খুব ক্ষুধার্ত।
Khuba
śiśuṭi khuba kṣudhārta.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
চারপাশে
সমস্যা চারপাশে কথা বলা উচিত নয়।
Cārapāśē
samasyā cārapāśē kathā balā ucita naẏa.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
কোথাও
একটি খরগোশ কোথাও লুকিয়ে আছে।
Kōthā‘ō
ēkaṭi kharagōśa kōthā‘ō lukiẏē āchē.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
প্রায়ই
আমাদের অধিক প্রায়ই দেখা করা উচিত!
Prāẏa‘i
āmādēra adhika prāẏa‘i dēkhā karā ucita!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/121564016.webp
দীর্ঘসময়
আমার প্রতীক্ষা করতে হয়েছিল দীর্ঘসময় অপেক্ষাকৃত কক্ষে।
Dīrghasamaẏa
āmāra pratīkṣā karatē haẏēchila dīrghasamaẏa apēkṣākr̥ta kakṣē.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
বাড়িতে
সৈন্য তার পরিবারের কাছে ফিরে যেতে চায়।
Bāṛitē
sain‘ya tāra paribārēra kāchē phirē yētē cāẏa.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
সঠিকভাবে
শব্দটি সঠিকভাবে বানান করা হয়নি।
Saṭhikabhābē
śabdaṭi saṭhikabhābē bānāna karā haẏani.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
রাতে
চাঁদ রাতে জ্বলে উঠে।
Rātē
cām̐da rātē jbalē uṭhē.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.