Žodynas

Išmok prieveiksmių – vietnamiečių

cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
greitai
Ji greitai galės eiti namo.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
lauke
Šiandien valgome lauke.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
daugiau
Vyresni vaikai gauna daugiau kišenpinigių.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
visi
Čia galite matyti visas pasaulio vėliavas.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
naktį
Mėnulis šviečia naktį.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
gần như
Tôi gần như trúng!
beveik
Aš beveik pataikiau!
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
kodėl
Vaikai nori žinoti, kodėl viskas yra taip, kaip yra.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
kažkas
Matau kažką įdomaus!
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
viduje
Abudu jie įeina viduje.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
per
Ji nori peržengti gatvę su paspirtukų.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
ten
Eikite ten, tada paklauskite dar kartą.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
aukštyn
Jis kopėja kalną aukštyn.