Từ vựng

Học trạng từ – Hausa

cms/adverbs-webp/141785064.webp
da sauri
Zata iya tafiya gida da sauri.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
sosai
Ta yi laushi sosai.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
amma
Gidansa ne karami amma mai soyayya.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
tare
Mu ke koyi tare a cikin kungiyar karami.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
sama
A sama, akwai wani kyau.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
ma
Karin suna ma su zauna a tebur.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
waje
Yaro mai ciwo bai bukatar fita waje ba.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
koda yaushe
Shin zan iya rinkuwa da hakan koda yaushe?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/75164594.webp
maimakon
Tornadoes ba a ga su maimakon.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
tare
Biyu suke son wasa tare.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
a dare
Wata ta haskawa a dare.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
kasa
Ya fadi daga sama zuwa kasa.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.