Từ vựng

Học trạng từ – Hausa

cms/adverbs-webp/155080149.webp
me ya sa
Yaran suna so su sani me ya sa duk abin ya kasance haka.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
kyauta
Iyaka na rana ne kyauta.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
gobe
Ba a san abin da zai faru gobe ba.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
kafin
Shin ka taba rasa duk kuɗinkinka a kasuwanci kafin?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/54073755.webp
akan shi
Ya z climbing akan fadar sannan ya zauna akan shi.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
kasa
Ya fadi daga sama zuwa kasa.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
nan
Tafi nan, sannan ka tambayi kuma.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
maimakon
Tornadoes ba a ga su maimakon.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
yanzu
Zan kira shi yanzu?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
cms/adverbs-webp/73459295.webp
ma
Karin suna ma su zauna a tebur.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
fiye da
Yara masu shekaru fiye su na samu kudi.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
yawa
Aikin ya yi yawa ga ni.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.