Kalmomi

Koyi Maganganu – Vietnamese

cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
kuma
Abokiyar ta kuma tashi.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ba wani inda
Wadannan hanyoyi suna kai ba wani inda.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
sake
Ya rubuta duk abin sake.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
kasa
Ya yi tafiya kasa zuwa bature.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
vào
Họ nhảy vào nước.
ciki
Suna tsalle cikin ruwa.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
zuwa-zuwa
Za ka iya kiramu zuwa-zuwa.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
yawa
Aikin ya yi yawa ga ni.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
waje
Yaro mai ciwo bai bukatar fita waje ba.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
ciki
Su biyu suna shigo ciki.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
daidai
Kalmar ba ta daidai ba ne.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
duk
Nan zaka ga dukin hoshin duniya.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
kowace inda
Plastic yana kowace inda.