Kalmomi
Koyi Maganganu – Vietnamese
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
kuma
Abokiyar ta kuma tashi.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ba wani inda
Wadannan hanyoyi suna kai ba wani inda.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
sake
Ya rubuta duk abin sake.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
kasa
Ya yi tafiya kasa zuwa bature.
vào
Họ nhảy vào nước.
ciki
Suna tsalle cikin ruwa.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
zuwa-zuwa
Za ka iya kiramu zuwa-zuwa.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
yawa
Aikin ya yi yawa ga ni.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
waje
Yaro mai ciwo bai bukatar fita waje ba.
vào
Hai người đó đang đi vào.
ciki
Su biyu suna shigo ciki.
đúng
Từ này không được viết đúng.
daidai
Kalmar ba ta daidai ba ne.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
duk
Nan zaka ga dukin hoshin duniya.