Từ vựng

Học trạng từ – Hausa

cms/adverbs-webp/29115148.webp
amma
Gidansa ne karami amma mai soyayya.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
zuwa-zuwa
Za ka iya kiramu zuwa-zuwa.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
da sauri
Zata iya tafiya gida da sauri.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
waje
Yaro mai ciwo bai bukatar fita waje ba.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
sama
Ya na kama dutsen sama.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
ma
Karin suna ma su zauna a tebur.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
gobe
Ba a san abin da zai faru gobe ba.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
sake
Ya rubuta duk abin sake.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
gida
Sojojin ya so ya koma gida zuwa ga iyayensa.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
yawa
Aikin ya yi yawa ga ni.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
rabin
Gobara ce rabin.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
baya
Ya kai namijin baya.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.