Từ vựng
Học trạng từ – Hausa
amma
Gidansa ne karami amma mai soyayya.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
zuwa-zuwa
Za ka iya kiramu zuwa-zuwa.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
da sauri
Zata iya tafiya gida da sauri.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
waje
Yaro mai ciwo bai bukatar fita waje ba.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
sama
Ya na kama dutsen sama.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
ma
Karin suna ma su zauna a tebur.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
gobe
Ba a san abin da zai faru gobe ba.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
sake
Ya rubuta duk abin sake.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
gida
Sojojin ya so ya koma gida zuwa ga iyayensa.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
yawa
Aikin ya yi yawa ga ni.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
rabin
Gobara ce rabin.
một nửa
Ly còn một nửa trống.