Từ vựng
Học tính từ – Hy Lạp
καθαρός
καθαρά ρούχα
katharós
kathará roúcha
sạch sẽ
đồ giặt sạch sẽ
χαλασμένος
το χαλασμένο παράθυρο αυτοκινήτου
chalasménos
to chalasméno paráthyro aftokinítou
hỏng
kính ô tô bị hỏng
λίγο
λίγο φαγητό
lígo
lígo fagitó
ít
ít thức ăn
υπέροχος
το υπέροχο θέαμα
ypérochos
to ypérocho théama
tuyệt vời
cảnh tượng tuyệt vời
μοναχικός
ο μοναχικός χήρος
monachikós
o monachikós chíros
cô đơn
góa phụ cô đơn
νέος
τα νέα πυροτεχνήματα
néos
ta néa pyrotechnímata
mới
pháo hoa mới
εξαιρετικός
ένα εξαιρετικό κρασί
exairetikós
éna exairetikó krasí
xuất sắc
rượu vang xuất sắc
χειμερινός
το χειμερινό τοπίο
cheimerinós
to cheimerinó topío
mùa đông
phong cảnh mùa đông
άνευ δυνάμεων
ο άνδρας χωρίς δυνάμεις
ánef dynámeon
o ándras chorís dynámeis
yếu đuối
người đàn ông yếu đuối
απότομος
το απότομο βουνό
apótomos
to apótomo vounó
dốc
ngọn núi dốc
συγχέσιμος
τρία συγχέσιμα μωρά
synchésimos
tría synchésima morá
có thể nhầm lẫn
ba đứa trẻ sơ sinh có thể nhầm lẫn