لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/86196611.webp
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
کېږل
په زړه پوهې، لېونې ټولنې یو شمېره ژوارې له موټرونو له لارې کېږي.
cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
راځئ
دا راته شه!
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
ژليدل
یوه ځله کله چې خطر په شېبې کې دی، ژلی شي.
cms/verbs-webp/68779174.webp
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
نومول
قاضيان په کور پرې د خپلو مشتریانو نوم کوي.
cms/verbs-webp/118759500.webp
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
یونسه کول
زموږ لور یونسه کولې دی.
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
پورته اوسیدل
هغه ګټه پورته اوسیدي.
cms/verbs-webp/93169145.webp
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
خبرې اولول
هغه د خپل د ګورونې سره خبرې اولي.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
ښایستل
هغه د پیسې ښایستل سره خوښ دی.
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
ورکول
هغه خپل کلېنی یې ورکوي.
cms/verbs-webp/104825562.webp
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
رغول
تاسې په ساعت کې یو نیټه رغول شي.
cms/verbs-webp/8482344.webp
hôn
Anh ấy hôn bé.
پرېږدول
پر یو پر یو بولې پرېږدې شوې.
cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
دورۍ ټولول
هګګه دورۍ ټولول کوي.