لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
کېږل
په زړه پوهې، لېونې ټولنې یو شمېره ژوارې له موټرونو له لارې کېږي.
đến
Hãy đến ngay!
راځئ
دا راته شه!
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
ژليدل
یوه ځله کله چې خطر په شېبې کې دی، ژلی شي.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
نومول
قاضيان په کور پرې د خپلو مشتریانو نوم کوي.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
یونسه کول
زموږ لور یونسه کولې دی.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
پورته اوسیدل
هغه ګټه پورته اوسیدي.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
خبرې اولول
هغه د خپل د ګورونې سره خبرې اولي.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
ښایستل
هغه د پیسې ښایستل سره خوښ دی.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
ورکول
هغه خپل کلېنی یې ورکوي.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
رغول
تاسې په ساعت کې یو نیټه رغول شي.
hôn
Anh ấy hôn bé.
پرېږدول
پر یو پر یو بولې پرېږدې شوې.