Từ vựng
Học động từ – Serbia
послати
Он шаље писмо.
poslati
On šalje pismo.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
бројати
Она броји новчиће.
brojati
Ona broji novčiće.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
додати
Она додаје мало млека у кафу.
dodati
Ona dodaje malo mleka u kafu.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
подићи
Морамо подићи све јабуке.
podići
Moramo podići sve jabuke.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
сажети
Морате сажети кључне тачке из овог текста.
sažeti
Morate sažeti ključne tačke iz ovog teksta.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
родити
Она ће ускоро родити.
roditi
Ona će uskoro roditi.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
припремити
Она припрема торту.
pripremiti
Ona priprema tortu.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
објавити
Огласи се често објављују у новинама.
objaviti
Oglasi se često objavljuju u novinama.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
седети
Она седи крај мора на заљубаку.
sedeti
Ona sedi kraj mora na zaljubaku.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
обраћати пажњу на
Треба обраћати пажњу на саобраћајне табле.
obraćati pažnju na
Treba obraćati pažnju na saobraćajne table.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
пустити унутар
Никада не треба пустити непознате унутар.
pustiti unutar
Nikada ne treba pustiti nepoznate unutar.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.