Từ vựng
Học động từ – Pashto
سپوږمۍ کول
نن د سره په درېښمۍ کې سپوږمۍ کوو.
spoẓmē kawal
nan da sarah pa drēẓmē kē spoẓmē kowū.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
غلط کول
پرېزانۍ سره ويشاره کوه، نو غلط مه کړی!
ghlaṭ kol
prēzānē srah wēshārah kowah, now ghlaṭ mah krē!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
لڅل
هغه خپل وړې لڅي.
lṣl
hagha khpal wrẹ lṣi.
che
Cô ấy che tóc mình.
ته اوسول
خوشحالی تاسې ته اوسېږي.
ta ausol
khushḥālī tāse tē ausezhi.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
مشق کول
هغه په هره ورځ د خپل سکېټبورډ سره مشق کوي.
mashq kool
hagha pa hareh wrz da khpl skatebord sarah mashq koy.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
کور تلل
پلار لیرې ته کور تل شوی!
kor tall
plār līre tē kor tal shwī!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
لغوه کول
د طیران ګاډی لغوه شوی.
lghwë kul
da ṭirān gaḍī lghwë šwī.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
اړتیا لرل
زه تشنه یم، ما ته اوبه اړتیا ده!
arṭiyā lṛal
zah tshnah yam, ma tah ūbah arṭiyā dah!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
وایاستل
زما ډېر اوبه وړياست.
wayaastal
zama deer oba vrayaast.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
ونیول
دا زاړه تایرې باید جداً ونیول شي.
wneeyol
daa zraah tayray bayd jadaan wneeyol shee.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
ډیریدل
زه دلته ډیر ډیریدلی یم!
ḍayrīdal
za dalta ḍayr ḍayrīdali yam!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!