Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/43532627.webp
gyventi
Jie gyvena bendrabutyje.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
cms/verbs-webp/87301297.webp
kelti
Konteinerį kelia kranas.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
cms/verbs-webp/120686188.webp
mokytis
Merginos mėgsta mokytis kartu.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
cms/verbs-webp/113418330.webp
nuspręsti
Ji nusprendė naują šukuoseną.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
cms/verbs-webp/108218979.webp
turėti
Jis turi čia išlipti.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
cms/verbs-webp/120762638.webp
pasakyti
Turiu jums pasakyti kažką svarbaus.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
cms/verbs-webp/95543026.webp
dalyvauti
Jis dalyvauja lenktynėse.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
cms/verbs-webp/1502512.webp
skaityti
Negaliu skaityti be akinių.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
cms/verbs-webp/87142242.webp
pakaboti
Hamakas pakabotas nuo lubų.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
cms/verbs-webp/859238.webp
mankštintis
Ji mankština neįprastą profesiją.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/118583861.webp
mokėti
Mažylis jau moka laistyti gėles.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/113393913.webp
prisistoti
Taksi prisistoję prie sustojimo.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.