Từ vựng
Học động từ – Serbia
отпловити
Брод отплови из луке.
otploviti
Brod otplovi iz luke.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
објавити
Огласи се често објављују у новинама.
objaviti
Oglasi se često objavljuju u novinama.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
звонити
Ко је позвао на врата?
zvoniti
Ko je pozvao na vrata?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
лежати иза
Време њене младости далеко лежи иза.
ležati iza
Vreme njene mladosti daleko leži iza.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
прихватити
Кредитне картице су прихваћене овде.
prihvatiti
Kreditne kartice su prihvaćene ovde.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
покривати
Она покрива лице.
pokrivati
Ona pokriva lice.
che
Cô ấy che mặt mình.
слушати
Деца радо слушају њене приче.
slušati
Deca rado slušaju njene priče.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
бацити
Он баца лопту у кош.
baciti
On baca loptu u koš.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
мршавити
Он је много смршао.
mršaviti
On je mnogo smršao.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
користити
Чак и мала деца користе таблете.
koristiti
Čak i mala deca koriste tablete.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
напустити
Туристи напуштају плажу у подне.
napustiti
Turisti napuštaju plažu u podne.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.