Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/59552358.webp
haldama
Kes teie peres raha haldab?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
cms/verbs-webp/88597759.webp
vajutama
Ta vajutab nuppu.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
cms/verbs-webp/94482705.webp
tõlkima
Ta oskab tõlkida kuues keeles.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/91603141.webp
ära jooksma
Mõned lapsed jooksevad kodust ära.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/121317417.webp
importima
Palju kaupu imporditakse teistest riikidest.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/853759.webp
maha müüma
Kaup müüakse maha.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/85860114.webp
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
cms/verbs-webp/83661912.webp
valmistama
Nad valmistavad maitsvat sööki.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
cms/verbs-webp/124750721.webp
allkirjastama
Palun allkirjasta siin!
Xin hãy ký vào đây!
cms/verbs-webp/110667777.webp
vastutama
Arst vastutab ravi eest.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/91367368.webp
jalutama minema
Perekond läheb pühapäeviti jalutama.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/22225381.webp
lahkuma
Laev lahkub sadamast.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.