Từ vựng
Học động từ – Estonia
haldama
Kes teie peres raha haldab?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
vajutama
Ta vajutab nuppu.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
tõlkima
Ta oskab tõlkida kuues keeles.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
ära jooksma
Mõned lapsed jooksevad kodust ära.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
importima
Palju kaupu imporditakse teistest riikidest.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
maha müüma
Kaup müüakse maha.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
valmistama
Nad valmistavad maitsvat sööki.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
allkirjastama
Palun allkirjasta siin!
ký
Xin hãy ký vào đây!
vastutama
Arst vastutab ravi eest.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
jalutama minema
Perekond läheb pühapäeviti jalutama.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.