Từ vựng
Học động từ – Do Thái
להעכיר
בקרוב נצטרך להעכיר את השעון שוב.
lh’ekyr
bqrvb ntstrk lh’ekyr at hsh’evn shvb.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
להזהיר
הבן שלנו מזהיר במאוד ברכב החדש שלו.
lhzhyr
hbn shlnv mzhyr bmavd brkb hhdsh shlv.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
להתחיל
הם הולכים להתחיל את הגירושין שלהם.
lhthyl
hm hvlkym lhthyl at hgyrvshyn shlhm.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
חכה
היא מחכה לאוטובוס.
hkh
hya mhkh lavtvbvs.
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
להודות
אני מודה לך מאוד על זה!
lhvdvt
any mvdh lk mavd ’el zh!
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
לא יכולה להחליט
היא לא יכולה להחליט אילו נעליים ללבוש.
la ykvlh lhhlyt
hya la ykvlh lhhlyt aylv n’elyym llbvsh.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
התקעה
הגלגל התקע בבוץ.
htq’eh
hglgl htq’e bbvts.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
לנטר
הכל ננטר כאן במצלמות.
lntr
hkl nntr kan bmtslmvt.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
לשחק
הילד מעדיף לשחק לבדו.
lshhq
hyld m’edyp lshhq lbdv.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
פוחדים
אנחנו פוחדים שהאדם נפגע באופן חמור.
pvhdym
anhnv pvhdym shhadm npg’e bavpn hmvr.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
לדבר אל
מישהו צריך לדבר איתו; הוא כל כך בודד.
ldbr al
myshhv tsryk ldbr aytv; hva kl kk bvdd.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.