Từ vựng
Học động từ – Pashto
ضایعول
توان نه باید ضایع شي.
zāyīwol
tawān na bayad zāyīd shay.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
ارایه کول
د اجازې لپاره ښوونځی څانګې ارایه شوي.
arāye kul
de ajāze lepāre xuwoonźi ṣāngē arāye šwi.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
راکوړل
هغه هر ځلے دا ګلې راکوړي.
rākūṛal
haghē har ẓalay daa gulay rākūṛi.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
پوړتل
تاسو کولی شئ چې چپه پوړتئ.
poṛtl
tāso kwli shi chi chpa poṛti.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
پېژندل
نجیب سپې گوري چې یو بل سره پېژندوي.
pezhandal
najib spay gori che yow bal sara pezhandwi.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
غوره کول
ډېر ځانګړي کوچني ژبندې تر ژوندیزو ستونزو غوره کوي.
ghora kool
der zhangaaree kochney zhibanday tr zhundizo stoonzo ghora koy.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
پوهېدل
ماشومان د هغې قصې ته د پوهېدلو خوښ شوي.
pohēdal
māshūmān də haghe qṣe tə də pohēdalwo khwaḍ shawē.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
لویېدل
په نږدې کې برف بېرته شوی او موږ هغوي په ژوند کې لویېدلی.
luyēdl
pə nždē ke brf bērtə shwē o mož həgwē pə žund ke luyēdli.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
لکل
یواږه پوه شه، دا اسب لکلی.
lakal
yawaža poh sha, da asb lakali.
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
ګرینل
هغه پوسټونه په سلمونې کې ګریني.
gṛīnal
haghē pūstonah pa salmūnay kē gṛīni.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
ځول
خور هر روڼه په ساحل کې ځي.
zhol
khor har ruzna pa sahil ki zhi.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.