Từ vựng
Học động từ – Kazakh
жалау
Ол барлығына жаланды.
jalaw
Ol barlığına jalandı.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
баспау
Кітаптар мен газеталар баспаланып жатыр.
baspaw
Kitaptar men gazetalar baspalanıp jatır.
in
Sách và báo đang được in.
өрт
Отыш жанада өртуде.
ört
Otış janada örtwde.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
лас өту
Ол өмірден лас өтеді.
las ötw
Ol ömirden las ötedi.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
ашу
Қасынды банка құпия кодпен ашылады.
aşw
Qasındı banka qupïya kodpen aşıladı.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
көрсету
Ол өзінің баласына әлемді көрсетеді.
körsetw
Ol öziniñ balasına älemdi körsetedi.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
қабылдау
Кейбір адамдар шындығы қабылдауды қаламайтын болады.
qabıldaw
Keybir adamdar şındığı qabıldawdı qalamaytın boladı.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
істеу
Зақым туралы еш нәрсе істеуге болмады.
istew
Zaqım twralı eş närse istewge bolmadı.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
қою
Автомобильдер жер астыңдағы гаражда қойылды.
qoyu
Avtomobïlder jer astıñdağı garajda qoyıldı.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
таппай қалу
Екеуі де сәлемдесуді қиын таппайды.
tappay qalw
Ekewi de sälemdeswdi qïın tappaydı.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
іздеу
Ковбой аттарды іздейді.
izdew
Kovboy attardı izdeydi.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.