Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)
可供使用
孩子们只有零花钱可用。
Kě gōng shǐyòng
háizimen zhǐyǒu línghuā qián kěyòng.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
起飞
不幸的是,飞机没有她就起飞了。
Qǐfēi
bùxìng de shì, fēijī méiyǒu tā jiù qǐfēile.
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
希望
许多人希望在欧洲有一个更好的未来。
Xīwàng
xǔduō rén xīwàng zài ōuzhōu yǒu yīgè gèng hǎo de wèilái.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
保护
母亲保护她的孩子。
Bǎohù
mǔqīn bǎohù tā de háizi.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
奖励
他被授予了一枚奖章。
Jiǎnglì
tā bèi shòuyǔle yī méi jiǎngzhāng.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
聊天
学生在课堂上不应该聊天。
Liáotiān
xuéshēng zài kètáng shàng bù yìng gāi liáotiān.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
进来
进来吧!
Jìnlái
jìnlái ba!
vào
Mời vào!
买
他们想买一栋房子。
Mǎi
tāmen xiǎng mǎi yī dòng fángzi.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
发生
发生了不好的事情。
Fāshēng
fāshēng liǎo bù hǎo de shìqíng.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
撞
骑自行车的人被撞了。
Zhuàng
qí zìxíngchē de rén bèi zhuàngle.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
忽视
孩子忽视了他妈妈的话。
Hūshì
háizi hūshìle tā māmā dehuà.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.