Từ vựng

Học động từ – Pashto

cms/verbs-webp/107407348.webp
سفر کول
زه په نړۍ کې ډېر سفر کړې یم.
safar kawal
zah pa naray ke dair safar krai yam.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
cms/verbs-webp/94909729.webp
انتظارول
موږ تر یوه میاشتۍ له لارې انتظار کول باید.
intizārwol
mūž tara yawa mīaṣhtay la laray intizār kowal bayad.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/96571673.webp
رنګول
هغه د سيند له سپينې سره رنګي.
rangūl
hagha da sīnd la spīnē sara rangi.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
cms/verbs-webp/93221270.webp
لار شول
زه د لارې په لار شوم.
laar shwol
za da laaray pah laar shwom.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
cms/verbs-webp/94153645.webp
ژغورل
د ماشوم د حمام کې ژغوري.
zhghorl
da māshom da ḥamām ke zhghori.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
cms/verbs-webp/132305688.webp
ضایعول
توان نه باید ضایع شي.
zāyīwol
tawān na bayad zāyīd shay.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
cms/verbs-webp/103992381.webp
موندل
هغه یې در بده موندل.
mūndal
haghah yē dṟ bdah mūndal.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
cms/verbs-webp/104907640.webp
واخلل
موږ باید ټولې مرونه واخلو.
wāxlal
muṛ bāyad ṭolē mrowonah wāxlū.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
cms/verbs-webp/20225657.webp
ناروغ کول
هغه د بمبې ناروغ کوي.
narogh kawl
haghē da bambē narogh kway.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/122398994.webp
وژل
هغه د نان عجينه وژلی.
wžal
hagha da naan ʿajīna wžali.
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/40129244.webp
وتل
وه د موټر څخه وتیږي.
watl
wah da motor tsakha wateezi.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/78073084.webp
لوړل
هغوی خستلي او په سويل کې لوړلي.
lowṛal
haghwē khastalee o pə sweel ke lowṛalee.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.