Từ vựng
Học động từ – Pashto
سفر کول
زه په نړۍ کې ډېر سفر کړې یم.
safar kawal
zah pa naray ke dair safar krai yam.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
انتظارول
موږ تر یوه میاشتۍ له لارې انتظار کول باید.
intizārwol
mūž tara yawa mīaṣhtay la laray intizār kowal bayad.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
رنګول
هغه د سيند له سپينې سره رنګي.
rangūl
hagha da sīnd la spīnē sara rangi.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
لار شول
زه د لارې په لار شوم.
laar shwol
za da laaray pah laar shwom.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
ژغورل
د ماشوم د حمام کې ژغوري.
zhghorl
da māshom da ḥamām ke zhghori.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
ضایعول
توان نه باید ضایع شي.
zāyīwol
tawān na bayad zāyīd shay.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
موندل
هغه یې در بده موندل.
mūndal
haghah yē dṟ bdah mūndal.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
واخلل
موږ باید ټولې مرونه واخلو.
wāxlal
muṛ bāyad ṭolē mrowonah wāxlū.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
ناروغ کول
هغه د بمبې ناروغ کوي.
narogh kawl
haghē da bambē narogh kway.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
وژل
هغه د نان عجينه وژلی.
wžal
hagha da naan ʿajīna wžali.
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
وتل
وه د موټر څخه وتیږي.
watl
wah da motor tsakha wateezi.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.